"BHXH, BHYT là hai chính sách xã hội quan trọng, là trụ cột chính của hệ thống An sinh xã hội, góp phần thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội, bảo đảm ổn định chính trị - xã hội và phát triển kinh tế - xã hội"
"Thực hiện có hiệu quả các chính sách, chế độ BHXH, BHYT; tăng nhanh diện bao phủ đối tượng tham gia BHXH, nhất là BHXH tự nguyện; thực hiện mục tiêu BHYT toàn dân. Phấn đấu đến năm 2020, có khoảng 50% lực lượng lao động tham gia BHXH, 35% lực lượng lao động tham gia BHTN; trên 80% dân số tham gia BHYT"
"Tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách, chế độ về BHXH, BHYT."
"Các tỉnh ủy, thành ủy, các ban đảng, ban cán sự đảng, đảng đoàn, đảng ủy trực thuộc Trung ương tổ chức học tập, quán triệt Nghị quyết; xây dựng chương trình, kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết."


Danh mục lương tối thiểu

MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU TỪNG THỜI ĐIỂM

TT Thời gian Mức lương Căn cứ
1 01/1995 120,000 NĐ5-CP ngày 26/01/1994
2 01/1997 144,000 NĐ06/CP ngày 21/01/1997
3 01/2000 180,000 NĐ175/1999/NĐ-CP ngày 15/12/1999
4 01/2001 210,000 NĐ77/2000/NĐ-CP ngày 15/12/2000
5 01/2003 290,000 NĐ203/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004
6 10/2005 350,000 NĐ118/2005/NĐ-CP ngày 15/09/2005
7 10/2006 450,000 NĐ94/2006/NĐ-CP ngày 07/09/2006
8 01/2008 540,000 NĐ166/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007
9 05/2009 650,000 NĐ33/2009/NĐ-CP ngày 06/04/2009
10 05/2010 730,000 NĐ28/2010/NĐ-CP ngày 25/03/2010 
11 05/2011 830,000 NĐ22/2011/NĐ-CP ngày 04/04/2011
12 05/2012 1,050,000 NĐ31/2012/NĐ-CP ngày 12/04/2012
13 07/2013 1,150,000 NĐ182/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013

 

MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU VÙNG TỪNG THỜI ĐIỂM 

Thời gian Vùng Khu vực nhà nước Khu vực FDI
01/2008-12/2008 I 620,000 1,000,000
  II 580,000 900,000
  III 540,000 800,000
  IV 540,000 800,000
01/2009-12/2009 I 800,000 1,200,000
  II 740,000 1,040,000
  III 690,000 950,000
  IV 650,000 920,000
01/2010-12/2010 I 980,000 1,340,000
  II 880,000 1,190,000
  III 810,000 1,040,000
  IV 730,000 1,000,000
01/2011-12/2012 I 1,350,000  
  II 1,200,000  
  III 1,050,000  
  IV 830,000  
01/2013-12/2013 I 2,350,000  
  II 2,100,000  
  III 1,800,000  
  IV 1,650,000  
01/2014- 12/2014 I 2,700,000  
  II 2,400,000  
  III 2,100,000  
  IV 1,900,000  
01/2015- nay I 3,100,000  
  II 2,750,000  
  III 2,400,000  
  IV 2,150,000  
Thông báo
Tin đọc nhiều
Văn bản mới